Toyota Wigo

Giá từ: 352.000.000 VND

Khuyến mãi mua xe Toyota Wigo

  • Liên hệ xe giao ngay đủ màu lựa chọn.
  • Hỗ trợ tư vấn vay Ngân hàng lên đến 80% giá trị xe, thủ tục đơn giản, lãi suất chỉ từ 0.49%/tháng, thời gian cho vay lên đến 84 tháng.
  • Hỗ trợ đăng ký xe và có dịch vụ xe chuyên dụng, giao xe tận nơi cho Quý khách.
  • Nhân viên tư vấn lắp đặt phụ kiện chính hãng như: Dán film cách nhiệt, Lắp đặt DVD, Camera 360 độ, Camera hành trình, Sơn gầm chống rỉ sét,...v.v
  • Tư vấn tham gia bảo hiểm, bảo dưỡng chính hãng để đảm bảo đầy đủ quyền lợi cho Quý khách.
  • Hổ trợ thu xe đang sử dụng, đổi xe mới cho Quý khách hàng mua xe Toyota Wigo 2021.
  • Tặng 11 phần quà tặng dành cho khách hàng mua xe trong tháng.
  • Và nhiều quà tặng khác tùy thuộc vào thời điểm khuyến mãi của Đại lý.
  • 090.565.9205

    nhận giá xe tốt nhất

    • /// Ngoại Thất Toyota Wigo

      Xe ô tô Toyota Wigo  có kích thước tổng thể dài 3660mm, rộng 1600mm và cao 1520mm, ngoại hình được thiết kế năng động, trẻ với đèn trước dạng bóng chiếu, tích hợp dải đèn LED định vị, đèn sương mù, vành xe hợp kim nhôm thể thao. Nhìn từ phía sau, phiên bản xe hatchback của hãng xe Toyota cũng mang lại ấn tượng thể thao với cánh hướng gió phía sau và cụm đèn hậu LED.

      Đánh giá xe Toyota Wigo  về ngoại thất, kích thước của xe Toyota Wigo nhỉnh hơn các đối thủ cùng phân khúc với thiết kế thể thao hầm hố, tất cả mang đến thị trường Việt một dòng xe hatchback "gần như hoàn hảo". Mang thương hiệu xe Toyota nên Toyota Wigo sẽ là một "đối thủ nguy hiểm" đối với bất kỳ mẫu xe nào trong phân khúc  xe hatchback hạng A hiện nay.

      Hầu hết các chi tiết ở hông xe, bao gồm cả gương chiếu hậu ngoài đều được sơn đồng màu ngoại thất, mang đến nét tươi trẻ vốn là chủ đạo trong thiết kế của Wigo, đồng thời cũng hỗ trợ đầy đủ các tính năng thông dụng như chỉnh điện, tích hợp báo rẽ. Một tính năng phụ là gạt mưa cho kính chắn gió và kính hậu đều hỗ trợ kiểu gạt gián đoạn, đặc biệt là xe có cả tính năng sưởi kính sau.

      Xe Toyota Wigo có 6 màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn, bao gồm sắc Bạc, Cam, Đen, Đỏ, Trắng và Xám.

      /// Nội Thất Toyota Wigo

      Đánh giá xe Toyota Wigo về nội thất, Toyota vẫn đang tập trung vào sự rộng rãi cho mẫu xe này. Tay lái của xe Wigo được bọc nỉ ngay cả trên phiên bản cao cấp.

      Có thể thấy Wigo 2021 đã mang lại nhiều ấn tượng với nhiều cải thiện tính năng tiện nghi cho xe như lắp đặt DVD cho cả 2 phiên bản, với 4 loa tiêu chuẩn, cổng AUX/USD/Bluetooth. Hệ thống cửa xe lại được đầu tư khá kĩ lưỡng, với cửa sổ chỉnh điện và tự động ở ghế lái.

      Bên cạnh đó, cả 2 phiên bản của xe Wigo đều có kết nối AUX, USB, Bluetooth, vô-lăng tích hợp nút điều chỉnh âm lượng. Không gian của Wigo cơ bản đủ chỗ cho 5 người thoải mái nhờ trục cơ sở dài nhất phân khúc.

      /// vận hành Toyota Wigo

      Xe Toyota Wigo  có 2 tùy chọn hộp số sàn 4 cấp với ưu điểm thao tác đơn giản. Bên cạnh tùy chọn số sàn 5 cấp quen thuộc, Wigo còn dành cho các khách hàng đã quen với số tay hoặc muốn tiết kiệm chi phí ban đầu. Khối động cơ nhỏ chỉ tiêu hao khoảng 5.2 lít cho quãng đường kết hợp dài 100km (xem bảng tiêu hao nhiên liệu dưới đây).

      Xe Wigo  trang bị khối động cơ 3NR-VE dung tích 1.2L, với 4 xi-lanh xếp thẳng hàng. Bên cạnh đó, Toyota Wigo còn được trang bị công nghệ phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu, sản sinh công suất tối đa 86 mã lực tại 6000 vòng/ phút và momen xoắn cực đại 107 Nm tại 4200 vòng/phút.

      Toyota Wigo được trang bị phanh trước dạng đĩa tản nhiệt 13 inch, trong khi 2 bánh sau dùng dạng tang trống, một kiểu phối hợp quen thuộc trong phân khúc. Kết hợp với trang bị này là hệ thống chống bó cứng phanh và đó cũng là hệ thống an toàn chủ động duy nhất, nếu không tính đến 2 cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau.

      Trang bị an toàn "đặc biệt" được trang bị trên xe Toyota Wigo 2021 có thể kể đến như: Xe chỉ có 2 túi khí dành cho hàng ghế trước, các trang bị tiêu chuẩn như dây đai an toàn 3 điểm dành cho tất cả ghế ngồi trong cabin, cột lái tự đổ để bảo vệ người lái khi có va chạm xảy ra.

      /// thông số Toyota Wigo

      Thông số kỹ thuật

      Toyota Wigo 1.2G AT

      Toyota Wigo 1.2E MT

      Kích thước DxRxC 3.660 x 1.600 x 1.520 mm 3.660 x 1.600 x 1.520 mm
      Chiều dài cơ sở 2455mm 2455mm
      Khoảng sáng gầm 160mm 160mm
      Bán kình vòng quay 4,6m 4,6m
      Động cơ 3NR-VE, Dual VVT-i, I4 3NR-VE, Dual VVT-i, I4
      Dung tích động cơ 1197cc 1197cc
      Công suất cực đại 88Hp / 6000rpm 88Hp / 6000rpm
      Mô-men xoắn cực đại 110Nm / 4400 rpm 110Nm / 4400 rpm
      Hộp số Tự động 4 cấp Sàn 5 cấp
      Mức tiêu hao nhiên liệu 4.9L/100km 4,5L/100km
      Lốp xe 175/ 65 R14 175/ 65 R14
      Bình xăng 33L 33L
      Tự trọng 860kg 860kg
      Ngoại thất Đèn trước và đèn sương mù Halogen, đèn sau LED, gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ
      Nội thất Ghế nỉ, điều hòa cơ, đầu DVD/AM/ FM/USB
      An toàn Phanh ABS, 2 túi khí, dây đai 5 ghế, 4 cảm biến lùi

      /// ảnh xe Toyota Wigo